Giáo trình phân tích thiết kế hệ thống hướng đối tượng với UML

Download: http://www.mediafire.com/?mnmjkcmmmnj or http://bis.net.vn/forums/p/26/37.aspx


Chương 1: TỔNG QUAN VỀ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

1- Dẫn nhập:

1.1- Tính trực quan:

1.2- Mô hình trừu tượng:

1.3- Mô hình hóa trực quan:

2- Mô tả chu trình phát triển phần mềm:

2.1- Software Development - một bài toán phức tạp:

2.2- Chu Trình Phát Triển Phần Mềm (Software Development Life Cycle):

2.3- Các giai đoạn của Chu Trình Phát Triển Phần Mềm:

3- Phương pháp hướng chức năng và phương pháp hướng đối tượng:

3.1- Phương pháp hướng chức năng:

3.2- Phương pháp hướng đối tượng:

4- Ưu điểm của mô hình hướng đối tượng:

4.1- Tính tái sử dụng (Reusable)

4.2- Các giai đoạn của chu trình phát triển phần mềm với mô hình hướng đối tượng:

Phần câu hỏi



Chương 2: NGÔN NGỮ MÔ HÌNH HOÁ THỐNG NHẤT LÀ GÌ



1- Giới thiệu UML:

1.1- Mô hình hóa hệ thống phần mềm.

1.2- Trước khi UML ra đời.

1.3- Sự ra đời của UML.

1.4- UML (Unifield Modeling Language).

1.5- Phương pháp và các ngôn ngữ mô hình hoá.

2- UML trong phân tích thiết kế hệ thống:

3- UML và các giai đoạn phát triển hệ thống:

Phần câu hỏi



Chương 3: KHÁI QUÁT VỀ UML

1- UML và các giai đoạn của chu trình phát triển phần mềm

1.1- Giai đoạn nghiên cứu sơ bộ:

1.2- Giai đoạn phân tích:

1.3- Giai đoạn thiết kế:

1.4- Giai đoạn xây dựng:

1.5- Thử nghiệm:

2- Các thành phần của ngôn ngữ UML

3- Hướng nhìn (View)

3.1- Hướng nhìn Use case (Use case View):

3.2- Hướng nhìn logic (Logical View):

3.3- Hướng nhìn thành phần (Component View):

3.4- Hướng nhìn song song (Concurrency View):

3.5- Hướng nhìn triển khai (Deployment View):

4- Biểu đồ (diagram)

4.1- Biểu đồ Use case (Use Case Diagram):

4.2- Biểu đồ lớp (Class Diagram):

4.3- Biểu đồ đối tượng (Object Diagram):

4.4- Biểu đồ trạng thái (State Diagram):

4.5- Biểu đồ trình tự (Sequence Diagram):

4.6- Biểu đồ cộng tác (Collaboration Diagram):

4.7- Biểu đồ hoạt động (Activity Diagram):

4.8- Biểu đồ thành phần (Component Diagram):

4.9- Biểu đồ triển khai (Deployment Diagram):

5- Phần tử mô hình (model element)

6- Cơ chế chung (General Mechanism)

6.1- Trang trí (Adornment)

6.2- Ghi chú (Note)

6.3- Đặc tả (Specification)

7- Mở rộng UML

7.1- Khuôn mẫu (Stereotype)

7.2- Giá trị đính kèm (Tagged Value)

7.3- Hạn chế (Constraint)

8- Mô hình hóa với UML

9- Công cụ (Tool)

10- Tóm tắt về UML

Phần Câu hỏi



Chương 4: Mô hình hóa USE CASE

1- Giới thiệu Use Case

2- Một số ví dụ Use Case

3- Sự cần thiết phải có Use Case

4- Mô hình hóa Use Case

5- Biểu đồ Use Case

5.1- Hệ thống

5.2- Tác nhân

5.3- Tìm tác nhân

5.4- Biểu diễn tác nhân trong ngôn ngữ UML

5.5- Use Case

5.6- Tìm Use Case

5.7- Ví dụ tìm Use Case:

6- Các biến thể (Variations) trong một Use Case

7- Quan hệ giữa các Use Case

7.1- Quan hệ mở rộng

7.2- Quan hệ sử dụng

7.3- Quan hệ chung nhóm

8- Miêu tả Use Case

9- Thử Use Case

10- Thực hiện các Use Case

11- Tóm tắt về Use Case

Phần câu hỏi



Chương 6: MÔ HÌNH ĐỘNG

1- Sự cần thiết có mô hình động (Dynamic model)

2- Các thành phần của mô hình động

3- Ưu điểm của mô hình động

4- Sự kiện và thông điệp (Event & Message)

4.1- Sự kiện (Event)

4.2- Thông điệp (Message)

5- Biểu đồ tuần tự (Sequence diagram)

6- Biểu đồ cộng tác (Collaboration Diagram)

7- Biểu đồ trạng thái (State Diagram)

7.1- Trạng thái và sự biến đổi trạng thái (State transition)

7.2- Biểu đồ trạng thái

7.3- Nhận biết trạng thái và sự kiện

7.4- Một số lời mách bảo cho việc tạo dựng biểu đồ trạng thái

8- Biểu đồ hoạt động (Activity Diagram)

9- Vòng đời đối tượng (Object lifecycle)

9.1- Vòng đời sinh ra và chết đi

9.2- Vòng đời lặp

10- Xem xét lại mô hình động

10.1- Thẩm vấn biểu đồ trạng thái

10.2- Phối hợp sự kiện

10.3- Bao giờ thì sử dụng biểu đồ nào

10.4- Lớp con và biểu đồ trạng thái

11- Phối hợp mô hình đối tượng và mô hình động

12- Tóm tắt về mô hình động